<
Trang chủ » Tra từ
punch  
[pʌnt∫]
danh từ
  • cú đấm, cú thoi, quả thụi
cú đấm vào đầu
  • sự hùng hồn, sự mạnh mẽ
một bài diễn văn rất hùng hồn
  • (thông tục) sức mạnh, lực; đà, trớn
  • rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh, gia vị..)
  • bát rượu pân
  • tiệc rượu pân
  • ngựa thồ mập lùn (như) Suffork punch ; vật béo lùn, vật to lùn
  • ( Punch ) Pân (nhân vật gù lưng, lố bịch trong vở rối truyền thống có tên là Punch and Judy)
      • rất hài lòng
      • hết sức vây vo, dương dương tự đắc
      • (thông tục) (đặc biệt dùng ở thể phủ định) tấn công không mãnh liệt bằng khả năng có thể có của mình; không thẳng tay
Chắc chắn ông ấy không thẳng tay khi phê bình tác phẩm
danh từ (như) puncheon
  • cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); kìm nhổ đinh
  • máy khoan
  • máy dập dấu (để đóng dấu, in hình lên một mặt phẳng)
ngoại động từ
  • đấm, thoi, thụi
  • giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm)
  • khoan (lỗ bằng máy khoan)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn
  • chọc, thúc bằng gậy
      • đóng (đinh) vào
      • nhổ (đinh) ra
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt