<
Trang chủ » Tra từ
pump  
[pʌmp]
danh từ
  • giày mềm nhẹ (để khiêu vũ..)
  • giày gót thấp không có dây buộc, không có khoá cài; giày đế cao su (của phụ nữ)
  • cái bơm, máy bơm
bơm thuỷ lực
máy bơm xăng
  • sự bơm; hành động bơm
  • mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...), mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức
ngoại động từ
  • bơm
bơm nước ra khỏi con tàu
bơm lốp xe
bơm cạn giếng
  • đập (về tim, máu)
  • (thông tục) lắc (bàn tay ai) lên xuống
  • (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...)
chửi rủa như tát nước vào mặt ai
  • (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật..); moi tin tức ở (ai)
moi bí mật ở ai
  • làm hết hơi, làm thở đứt hơi
trèo mệt đứt hơi
đổ tiền của vào; (thông tục) nhồi nhét
nội động từ
  • bơm, điều khiển máy bơm
  • lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt