<
Trang chủ » Tra từ
pulse  
[pʌls]
danh từ
  • hột đậu (đậu lăng, đậu Hà lan..)
  • (y học) mạch
bắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)
  • nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng
gây cảm xúc rộn ràng
sự xúc động của cả nước, nhịp đập của trái tim cả nước (khi có một sự kiện gì...)
  • (âm nhạc) nhịp điệu
  • (vật lý) xung (rung động của âm thanh, ánh sáng..); những loạt xung
xung phóng điện
      • bắt mạch
nội động từ (như) pulsate
  • nở ra co lại theo nhịp, đập nhanh (tim...)
  • đập, dao động, rung động
  • bị rung động, rộn ràng (một cảm xúc..)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt