<
Trang chủ » Tra từ
pudding  
['pudiη]
danh từ
  • món ăn tráng miệng (như) pud
  • bánh putđinh (như) pud
  • vật giống bánh putđinh (về cấu tạo, hình dáng); bộ mặt to, béo mập (người)
(thuộc ngữ) mặt phèn phẹt
  • một trong nhiều loại xúc xích
dồi tiết
  • (thông tục) người béo, chậm chạp; người đần độn, ngu dốt (như) pudding-head
  • (từ lóng) bả chó
  • (hàng hải) miếng độn, miếng lót (cho đỡ dầy da..) (như) puddening
      • có tiếng mà không có miếng
      • (tục ngữ) qua thử thách mới biết dở hay
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt