<
Trang chủ » Tra từ
public  
['pʌblik]
tính từ
  • thuộc về hoặc liên quan đến mọi người nói chung; chung; công cộng
một mối nguy hiểm đối với sức khoẻ mọi người
cuộc vận động nhằm nâng cao nhận thức của mọi người về vấn đề ô nhiễm môi trường
ngày lễ chung
dư luận, công luận
  • do chính quyền cung cấp; công; công cộng
trường công
thư viện công cộng
công viên
nơi công cộng
xa lộ
những ngành phục vụ công cộng (điện, nước...)
  • công khai
phản đối công khai
công khai bày tỏ quan điểm của mình
công bố cái gì
sự công khai nhận tội
      • mọi người đều biết rằng...
ai cũng biết cô ta là gái già
      • (điều) được mọi người biết đến
his self-importance is public property
      • trở thành công ty cổ phần do bán cổ phần cho công chúng; cổ phần hoá
      • trước mắt công chúng
danh từ
công chúng Anh
công chúng không được phép vào phòng xử án
kêu gọi quần chúng
  • phần của cộng đồng có chung một lợi ích riêng biệt; giới
giới ham chuộng thể thao
giới đi xem hát
cô ta biết cách làm cho giới của mình hài lòng
giới bạn đọc
      • giữa công chúng, công khai
từ khi bị bệnh đến nay là lần đầu tiên cô ta xuất hiện trước công chúng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt