<
Trang chủ » Tra từ
proud  
[praud]
tính từ
  • ( + of ) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
vẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
kiêu ngạo về địa vị của mình
  • tự hào; hãnh diện; tự trọng; đáng tự hào
tự hào về chiến thắng
ngày tươi đẹp hãnh diện nhất đời tôi
quá tự trọng không thể hạ mình cầu xin được
  • lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ
quân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi
dãy Trường-sơn hùng vĩ
  • tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ...)
  • hãng (ngựa...)
  • ( + of something ) nhô ra khỏi, kéo dài quá cái gì
      • thịt mọc lồi lên ở vết thương
      • cực kỳ kiêu hãnh
phó từ
  • kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
  • tự hào; hãnh diện; tự trọng; đáng tự hào
  • lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ
  • tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ...)
  • hãng (ngựa...)
      • (thông tục) trọng vọng, trọng đãi
anh trọng vọng tôi quá, anh trọng đãi tôi quá
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt