<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
prospect  
['prɔspekt]
[prə'spekt]
danh từ, số nhiều prospects
  • cái nhìn rộng về một phong cảnh; cảnh; toàn cảnh
toàn cảnh tuyệt đẹp các đỉnh núi và hồ
  • hình ảnh trong tâm trí hoặc sự tưởng tượng, nhất là về một sự kiện tương lai; viễn cảnh; viễn tượng
cái đó mở ra một viễn tượng mới trong trí nó
cô ta nghĩ về viễn cảnh sống một tuần một mình ở nhà chẳng phấn khởi tí nào
  • ( số nhiều) khả năng thành công; triển vọng
người không có tiền đồ
công việc này không có triển vọng (ít có khả năng thăng tiến)
triển vọng thu hoạch vụ nho năm nay là kém
tôi thấy có ít triển vọng cải thiện hoàn cảnh của nó
không có triển vọng giải quyết được cuộc tranh chấp
có ít hy vọng thành công
nó thất nghiệp và lúc này chẳng có hy vọng gì
  • ứng cử viên hoặc người dự thi có khả năng thắng lợi; người có triển vọng
cô ta là người có nhiều triển vọng của đội Anh
  • người có thể sẽ là khách hàng; khách hàng tương lai
  • (ngành mỏ) nơi hy vọng có quặng; mẫu quặng chưa rõ giá trị
ngoại động từ
  • ( to prospect for something ) tìm kiếm khoáng sản (vàng, dầu lửa...); thăm dò (để tìm quặng...); khai thác thử (mỏ)
công ty đang thăm dò vàng ở khu vực đó
thăm dò một vùng (để tìm quặng vàng...)
giấy phép thăm dò ở vùng đất phía Bắc
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt