<
Trang chủ » Tra từ
property  
['prɔpəti]
danh từ
  • tài sản, của cải, vật sở hữu
Các món nữ trang là tài sản riêng của cô ta
Đừng sờ vào các dụng cụ ấy - chúng không phải là đồ của anh
thuế (đánh vào) tài sản
  • đất đai, nhà cửa, bất động sản; cơ ngơi (mảnh đất, nhà cửa xây trên đó)
một người đàn ông (đàn bà) giàu có (tức là có nhiều bất động sản)
sự phát triển/quản lý/đầu cơ bất động sản
đầu tư tiền vào bất động sản
he has a property in Oklahoma
ông ta có mộtcơ ngơi ở Oklahoma
một hàng rào ngăn đôi hai cơ ngơi
  • sự sở hữu hoặc được sở hữu; quyền sở hữu
quyền sở hữu đem lại bổn phận và trách nhiệm
  • thuộc tính; đặc tính
những tính chất hoá học của sắt
  • đồ dùng biểu diễn (trang trí, phục trang, dàn cảnh...) (như) prop
      • (điều) được mọi người (bất cứ ai) cũng biết tới
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt