<
Trang chủ » Tra từ
project  
['prədʒekt]
danh từ
  • đề án, dự án; kế hoạch
một bản dự án mới về phát triển nông nghiệp
một đề án phát triển nhà
  • công trình (nghiên cứu)
  • công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực)
ngoại động từ
  • phóng (tên lửa..); chiếu ra (tia sáng..); phát âm rõ ràng (giọng nói); hướng (suy nghĩ..)
phóng một tên lửa
chiếu ra một chùm sáng
hướng ý nghĩ (về tương lai...); hướng tâm trí (vào cái gì...)
đặt mình vào tâm trạng của ai
  • tưởng rằng.. (nghĩ một cách vô thức)
  • (toán học) chiếu
chiếu một đường thẳng
  • dự kiến, đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án; dự đoán, tiên đoán
đặt kế hoạch cho một công trình thuỷ lợi mới
nội động từ
  • nhô ra, lồi ra
một dải đất nhô ra biển
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý (làm cho người nghe, người (xem) nắm được ý mình)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt