<
Trang chủ » Tra từ
profound  
[prə'faund]
tính từ
  • sâu, thăm thẳm
đáy sâu thẳm của đại dương
  • sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy
một nhà tư tưởng thâm thúy
một người học vấn uyên thâm
các học thuyết thâm thuý
  • đòi hỏi suy nghĩ, nghiên cứu nhiều
những bí ẩn sâu kín
  • sâu, say, có ảnh hưởng sâu rộng (giấc ngủ...)
giấc ngủ say
một tiếng thở dài thườn thượt
một sự im lặng hoàn toàn
  • rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào)
sự cúi chào sát đất, sự cúi rạp xuống chào
  • sâu sắc, hết sức, hoàn toàn
sự ngu dốt hết chỗ nói
hết sức quan tâm, quan tâm sâu sắc
làm ra vẻ hết sức thờ ơ
danh từ
  • (thơ ca) ( the profound ) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt