<
Trang chủ » Tra từ
process  
['prouses]
[prə'ses]
danh từ
  • quá trình; quy trình
xếp dỡ hàng hoá là một quy trình rất tốn thời gian
quy trình sản xuất
quy trình cấp giấy phép đầu tư
dạy tiếng Pháp cho nó là một quá trình rất vất vả
quá trình lão hoá
quá trình tiêu hoá
  • cách thức; phương pháp (sản xuất, chế biến)
phương pháp sản xuất thép bằng lò Be-xơ-me
  • (pháp lý) thủ tục pháp lý, việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án
  • (sinh vật học) u, bướu (ở cây cối, thân động vật)
  • (ngành in) phép in simili (in ảnh), phép in ảnh chấm
      • trong khi đang làm cái gì vừa mới nói
Tôi bắt đầu gõ cửa và đang lúc đó thì thấy em gái anh ta
      • đang thực hiện một nhiệm vụ nào đó
chúng tôi vẫn đang tát nước ra
ngoại động từ
  • xử lý; chế biến; gia công
xử lý da làm cho nó mềm hơn
xử lý phim ảnh (rửa phim)
  • (tin học) xử lý (dữ liệu...)
  • giải quyết chính thức (một tài liệu..)
có lẽ phải mất vài tuần thì đơn của anh mới được giải quyết
  • kiện (ai); truy tố (ai)
nội động từ
  • (thông tục) đi trong một đám rước; diễu hành
Các giám mục, linh mục và thầy trợ tế tiến vào thánh đường
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt