<
Trang chủ » Tra từ
prize  
[praiz]
danh từ
  • giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..)
giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin
cô ta đoạt giải nhất trong môn chạy đua 100 mét
cuốn sách của bà ta đã giành nhiều giải thưởng văn học
đoạt giải
cô ta có tấm vé số trúng giải
  • phần thưởng (cái có giá trị đáng đấu tranh để giành lấy)
  • (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng
những ước vọng của cuộc đời
  • chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...)
tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
bị bắt, bị tịch thu làm chiến lợi phẩm
  • (nghĩa bóng) của trời cho, của bắt được
tính từ
  • đoạt giải, xuất sắc, ưu tú nhất (trong loại của nó)
gia súc đoạt giải
hoa đẹp nhất trong cuộc triển lãm hoa
  • hoàn toàn; cực kỳ
một tên đại ngu, kẻ đại ngốc, đứa dốt đặc
danh từ
  • sự nậy, sự bẩy (bằng đòn bẩy) (cũng) (như) prise
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy
ngoại động từ
  • đánh giá cao, quý trọng (cái gì)
quý tự do hơn sinh mệnh
bức chân dung mẹ cô ấy là tài sản quý giá nhất
  • tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm (như) pry
  • nậy, bẩy lên, cậy lên (như) prise
nậy tung cái hộp ra
bẩy cái nắp lên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt