<
Trang chủ » Tra từ
prisoner  
['priznə]
danh từ
  • tù nhân, người bị giam giữ, người bị bắt nhốt; con vật bị nhốt
tù chính trị
một trại giam được xây lên để giam 1000 tù nhân
bắt ai bỏ tù; (quân sự) bắt ai làm tù binh
bị cáo (nghĩa là phạm nhân đang đứng trước vành móng ngựa) có nhận tội hay không?
nó (bị ốm) ngồi liệt trên ghế
cơn sốt bắt tôi phải nằm liệt giường
bây giờ anh là tù nhân của chúng tôi và chúng tôi sẽ không thả anh ra nếu chúng tôi chưa nhận được tiền chuộc
anh ta bị quân lính nổi loạn cầm tù hai năm trên núi
con người khốn khổ đó là tù nhân của thói tham lam của chính y
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt