<
Trang chủ » Tra từ
prison  
['prizn]
danh từ
  • nhà tù, nhà lao, nhà giam; nơi giam hãm (không thể thoát)
cac nhà giam chật ních người
bỏ ai vào tù
hắn bị bỏ tù năm năm (hắn đi tù/ngồi tù năm năm)
cô ta đã vào tù; cô ta bị bỏ tù
trốn khỏi/được tha ra khỏi nhà giam; ra tù
dân số trong tù (tổng số tù nhân trong một nước)
nhà tù có làm được gì để ngăn ngừa tội phạm hay không?
ngoại động từ
  • (thơ ca) giam cầm; giam hãm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt