<
Trang chủ » Tra từ
principal  
['prinsəpl]
tính từ
  • chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng
nguyên nhân chính
vai nam chính (trong một vở tuồng câm)
vai nữ chính (trong một vở tuồng câm)
  • (ngôn ngữ học) chính
mệnh đề chính
danh từ
  • người đứng đầu
  • giám đốc, hiệu trưởng
bà hiệu trưởng
  • chủ, chủ mướn, chủ thuê; thân chủ (của luật sư..)
  • (pháp lý) thủ phạm chính
  • nhân vật chính (phim, truyện..)
  • người uỷ nhiệm
  • người đọ súng (đọ gươm) tay đôi
  • (thương nghiệp) tiền vốn; vốn chính, vốn nguyên thuỷ
  • (kiến trúc) xà cái, xà chính
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt