<
Trang chủ » Tra từ
prey  
[prei]
danh từ
  • con mồi
thú săn mồi
chim săn mồi
  • (nghĩa bóng) mồi, nạn nhân (của ai, của bệnh hoạn, của sự sợ hãi...)
bị nỗi lo sợ luôn luôn giày vò
      • làm mồi cho...
      • là nạn nhân của..
nội động từ
  • ( + upon ) săn mồi, bắt mồi (mãnh thú)
  • làm hại, bóc lột (ai)
  • làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...)
      • giày vò
sự thất bại cứ day dứt trong tâm trí anh ta
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt