<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
pretty  
['priti]
tính từ so sánh
  • xinh, xinh xắn, xinh đẹp
đứa bé xinh xắn
một giai điệu dễ thương
cái áo xinh quá!
  • hay hay, thú vị, đẹp mắt
câu chuyện thú vị
bài hát hay hay
cảnh đẹp mắt
  • đẹp, hay, cừ, tốt...
một lời dí dỏm hay
môn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay
  • (mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm; không dễ chịu, không thú vị
việc hay ho gớm
anh làm được cái việc hay ho gớm!
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá
kiếm được món tiền kha khá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ
một người dũng cảm
      • nhiều tiền
      • không phải chỉ là người hấp dẫn bề ngoài mà còn những đức tính, khả năng khác
danh từ
  • dùng để âu yếm người mình yêu thích
con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ
  • ( số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh
phó từ
  • khá, vừa phải
khá tốt
khá nóng
      • hầu như, gần như
cái đó thì hầu như cũng như vậy thôi (chắng khác gì)
      • (thông tục) gặp may
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt