<
Trang chủ » Tra từ
pressure  
['pre∫ə(r)]
danh từ
  • sức ép, áp suất, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)),
áp suất khí quyển
một luồng khí áp thấp đang di chuyển ngang qua đất nước
sức ép của đám đông đè lên các rào chắn
áp lực của nước làm cho tường của con đập rạn nứt
dưới sức ép của dư luận quần chúng
lốp căng quá - hãy giảm bớt áp suất đi một chút
huyết áp của anh cao quá
(nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai
  • sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách
tài chính quẩn bách
sự căng thẳng của đời sống đô thị đã buộc ông ta phải dọn về ở nông thôn
  • sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp
viết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã
  • (điện học) ứng suất
      • áp suất cao
      • (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức
làm việc hết sức khẩn trương
      • thúc bách/thúc ép ai làm điều gì
      • (về chất lỏng) chịu sức ép; bị nén lại
khí đựngtrong bồn được nén lại
bị ép buộc làm việc
cô ta luôn chịu sức ép căng thẳng và điều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ cô ta
      • thúc bách ai làm điều gì
ngoại động từ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt