<
Trang chủ » Tra từ
presence  
['prezns]
danh từ
  • sự hiện diện, sự có mặt
trước mặt ai
được đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai
rất mong sự có mặt của anh
  • bộ dạng, vóc dáng
trông không có dáng
  • người hiện diện, vật hiện có (ở một chỗ)
có ma quỷ hiện hình ở trong phòng
  • số đông hiện có (binh sĩ, cảnh sát tại một nơi vì một mục đích đặc biệt)
sự có mặt đông đảo của cảnh sát tại buổi mít tinh
      • sự nhanh trí
      • nơi thiết triều; lúc thiết triều
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt