<
Trang chủ » Tra từ
prescription  
[pris'krip∫n]
danh từ
  • mệnh lệnh, sắc lệnh, điều quy định, luật; sự quy định, sự ra lệnh, sự bắt buộc
  • (y học) đơn thuốc, toa; thuốc được kê (trong đơn); việc cho đơn
(thuộc ngữ) tiền thuốc (ở nước Anh, tiền do bệnh nhân phải trả về thuốc do bộ y tế cấp)
  • (pháp lý) thời hiệu (thời hạn mà pháp luật quy định là sau thời hạn ấy, một người sẽ được hưởng một quyền/tài sản hoặc khỏi phải thực hiện một nghĩa vụ, khỏi phải trả một món nợ)
  • (nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì)
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt