<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
preparation  
[,prepə'rei∫n]
danh từ
  • sự sửa soạn; sự chuẩn bị
anh chưa chuẩn bị thì không thể thi đỗ được
khu vực chuẩn bị thức ăn phải được giữ sạch sẽ
thành phố đang chuẩn bị cho những lễ hội sắp tới
vốn kiến thức của anh có chuẩn bị tốt cho nghề của anh không?
  • chất được chuẩn bị đặc biệt để làm mỹ phẩm, thuốc chữa bệnh...; chất pha chế
dược liệu đã điều chế
      • đang được chuẩn bị cho cái gì
chiến dịch quảng cáo vẫn đang trong vòng chuẩn bị
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt