<
Trang chủ » Tra từ
praise  
[preiz]
danh từ
  • sự tán dương; sự ca ngợi; lời ca ngợi; lời tán dương
được ca ngợi; được ca tụng
tính cách anh hùng tuyệt vời (không đủ lời để khen ngợi)
được hàng xóm ca ngợi vì đã hết lòng giúp đỡ người nghèo
đọc diễn văn ca ngợi cuộc đời và sự nghiệp của một nhà ái quốc
ca ngợi ai; ca ngợi cái gì
nhiệt liệt khen ngợi ai/cái gì
chỉ trích khéo léo (bằng cách không ca ngợi đúng mức)
  • sự thờ phụng ( Chúa); lòng tôn kính ( Chúa)
bài ca tôn vinh Chúa
Đội ơn ( Chúa)
ngoại động từ
khán giả truyền hình đã khen ngợi phim tài liệu đó
tán dương lên tận mây xanh
họ khen các diễn viên đó gắn bó với dân tộc Việt Nam
  • tôn kính, ca ngợi ( Chúa) trong lời cầu nguyện, thờ phụng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt