<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
près  
phó từ
  • gần
ở gần
      • cách xa, khác xa
      • ngoài điều đó ra
      • gần đúng thế
      • gần như, hầu như
gần như trống rỗng
      • khoảng chừng
khoảng chừng sáu nghìn người
      • trừ phi..., chỉ khác vì
      • không gần đâu, thật xa
      • biết rất rõ
      • sát, gần, sát sao
nhìn sát (mắt)
cạo râu sát (da); cạo nhẵn râu
kiểm soát sát sao
kiểm tra sát sao, kĩ càng
      • bất cứ thế nào (cũng) không...
giới từ
  • gần
ở Mơ-đông gần Pa-ri
gần mười giờ
  • bên cạnh
đại sứ bên cạnh toà thánh
      • hay cáu, bẳn tính
      • gần, sát
gần trường
gần nghỉ hưu, sắp nghỉ hưu
gần phân nửa (về thời gian)
ngồi gần ai
quần áo may sát người
      • gần bên, so với
      • gần nghìn frăng
      • gần xong, sắp xong
      • (thân mật) quan tâm nhiều đến vấn đề tiền nong
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt