<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
pousser  
ngoại động từ
  • đẩy, ấy
đẩy xe bò
đẩy cửa
đẩy ai ra ngoài
đẩy ai bằng khuỷu tay
  • thúc đuổi
thúc đuổi quân địch
  • thúc đẩy, thúc, xúi
lí do gì đã thúc đẩy nó?
thúc một học sinh học tập
xúi ai làm bậy
  • đẩy lên
đẩy công việc của mình lên
chế nhạo quá đà
  • đưa ra; thốt ra
đưa một nhát gươm
(thốt ra những tiếng) kêu la
(thốt ra tiếng) thở dài
  • đâm ra, sinh ra
cây đâm cành
cây nho sinh ra lắm mô gỗ
  • làm tỉ mỉ; đi sâu
vẽ tỉ mỉ
đi sâu nghiên cứu
      • (thân mật) được chăng hay chớ
công việc làm được chăng hay chớ
      • đi mà không chọn lựa phương hướng
      • (là người) yếu đuối, đễ bị ảnh hưởng
      • làm cho phát bực, làm cho nổi tức
      • quá đáng, đi quá xa
      • mọc răng
đứa trẻ mọc những chiếc răng đầu tiên
nội động từ
  • đẩy, ẩy, xô
đừng có xô
  • tiếp tục đi
tiếp tục đi đến Hà Nội
  • mọc
cỏ mọc nhanh
một xa mạc mà không gì có thể mọc được
tóc mọc chậm
những cái răng đầu tiên của nó đã mọc
  • tăng trưởng, phát triển (thành phố)
  • lên men
rượu vang lên men
  • (nghĩa bóng) đi quá xa, quá đáng
mày đã hơi quá đáng rồi đó!
      • trồng (cây)
trồng xà lách
      • giúp đỡ
nó sẽ tiến nếu có người giúp đỡ
      • mọc nhanh như nấm (rất nhanh)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt