<
Trang chủ » Tra từ
pour  
[pɔ:]
ngoại động từ
  • rót, đổ, giội, trút
rót cà phê vào tách
sông đổ ra biển
(nghĩa bóng) giội gáo nước lạnh vào nhiệt tình của ai
  • (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra
thổ lộ hết nỗi buồn với ai
nội động từ
  • đổ, chảy tràn
  • ( + down ) mưa như trút
mưa như trút
      • đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...)
      • tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...)
      • toả ra, làm lan ra (hương thơm...)
      • bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...)
      • đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về
thư từ khắp nơi dồn về tới tấp
      • lũ lượt đổ về (đám đông)
      • (nghĩa bóng) cố gắng xoa dịu sự bất đồng, sự tranh chấp (làm nguôi cơn giận...)
      • phúc bất trùng lai hoạ vô đơn chí
      • lửa đổ thêm dầu
      • dè bỉu ( ai/cái gì)
danh từ
  • trận mưa như trút
  • mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt