<
Trang chủ » Tra từ
pound  
[paund]
danh từ
  • (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg)
  • (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 12 ao xơ theo hệ thống trọng lượng tơ-roi, bằng 0, 373 kg)
  • đồng bảng Anh, pao (như) pound sterling ; đồng pao (đơn vị tiền tệ của Síp, Ai cập, Ai len, Ixraen và Manta); ( the pound ) giá trị đồng bảng Anh trên thị trường tiền tệ quốc tế
  • (săn bắn) thế cùng, đường cùng
dồn con lợn lòi vào thế cùng
  • chỗ nhốt trâu bò lạc (cho đến khi chủ đến xác nhận)
  • chỗ nhốt chó mèo lạc; nơi giam giữ xe (xe bất hợp pháp)
      • (nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng
      • đòi cho kỳ đủ (khăng khăng đòi)
ngoại động từ
  • nghiền, giã
nghiền những tinh thể (thành bột)
  • nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh (cái gì) bằng những cú đánh mạnh
đập cái gì vỡ tan từng mảnh
đánh cho ai nhừ tử
  • nhốt (súc vật...) vào bãi rào; nhốt vào trại giam
      • (thông tục) đi ruồng (nhất là cảnh sát)
nội động từ
  • đập thình thịch (trái tim..)
tim đập thình thịch (vì sợ)
  • kiểm tra trọng lượng tiền đồng (theo trọng lượng đồng bảng Anh)
  • ( + at , on , away at ) giã, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào
đập cửa thình thình
đại bác nã oàng oàng vào vị trí địch
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt