<
Trang chủ » Tra từ
pot  
[pɔt]
danh từ
  • ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
một ấm trà
một ca bia đen
  • nồi
  • bô (để đi đái đêm)
  • chậu hoa
  • bụng phệ; người bụng phệ (như) pot-belly
  • bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải
  • cái chụp ống khói (như) chimney pot ; (từ lóng) mũ chóp cao
  • giấy khổ 39 x 31, 3 cm
  • số tiền lớn
làm được món bở, vớ được món tiền lớn
  • (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng
to put the pot on Epinard
dốc tiền đánh cá vào con E-pi-na
  • cú bắn bừa; toan tính bừa bãi (như) pot-shot
      • quan to
      • hỏng bét cả; tiêu ma cả
      • làm cho sôi nổi
      • vẫn sôi động niềm thích thú cái gì
      • làm ăn sinh sống kiếm cơm
      • (tục ngữ) lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
      • (tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột
      • có gì ăn nấy
ngoại động từ
  • bỏ (cá, thịt, muối...) vào hủ (ca... để dành...)
thịt ướp bỏ hủ
  • trồng (cây) vào chậu
  • (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi-a) vào túi lưới
  • bỏ (thú săn...) vào túi
  • nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi"
hắn vớ hết, hắn chiếm hết
  • rút ngắn, thâu tóm
  • bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần
nội động từ
  • ( + at ) bắn, bắn gần
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt