<
Trang chủ » Tra từ
possession  
[pə'ze∫n]
danh từ
  • trạng thái sở hữu; sự chiếm hữu
giành/lấy được/có được bóng
điều thiết yếu để đi nước ngoài là phải có hộ chiếu
khi bố cô ta mất, cô ta nắm được một gia tài kếch xù
bà ta có trong tay những thông tin quý báu
ngôi nhà được đem bán với tình trạng vô chủ
  • ( số nhiều) vật sở hữu; tài sản, của cải
ông ấy mất sạch của cái trong vụ hoả hoạn
  • một nước do nước khác kiểm soát và cai trị; thuộc địa
các nước thuộc địa trước đây nay là những nước độc lập
      • khống chế; có hoặc sống trong cái gì
đối phương của họ đã khống chế bóng hầu như trong suốt trận đấu
anh ta bị bắt vì oa trữ đồ ăn cắp
chúng ta không thể bán ngôi nhà khi họ vẫn đang sống trong đó
      • trở thành người chiếm giữ hoặc sở hữu cái gì; chiếm lấy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt