<
Trang chủ » Tra từ
position  
[pə'zi∫n]
danh từ
  • vị trí, chỗ (của một vật gì)
đúng chỗ, đúng vị trí
không đúng chỗ, không đúng vị trí
  • (quân sự) vị trí
tấn công một vị trí địch
  • thế
thế mạnh
ở vào thế khó xử
ở vào thế trái cựa
ở vào một cái thế có thể làm gì, có khả năng làm gì
  • tư thế
tư thế đứng hướng về phía đông (của linh mục khi làm lễ)
  • địa vị; chức vụ
địa vị xã hội
người có địa vị cao
nhận một chức đánh máy
  • lập trường, quan điểm, thái độ
  • luận điểm; sự đề ra luận điểm
ngoại động từ
  • đặt (cái gì) vào vị trí; bố trí
  • xác định vị trí, đánh dấu vị trí (của cái gì)
  • (quân sự) đóng (quân ở vị trí)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt