<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
porte  
danh từ giống cái
  • cửa
cửa vào
cửa ra
cửa âu
các cửa ô
cửa của toà lâu đài
cửa xe ô-tô
mở cửa
đóng cửa
vào bằng đường cửa
đi qua cửa
ngồi hóng mát trước cửa
cái cửa bằng gỗ
(thể dục thể thao) người trượt tuyết qua được cửa
đạo đức là cửa mở đường cho hạnh phúc
  • (nghĩa cũ) cửa thành, cửa ngõ (của thành phố)
  • (địa lý, địa chất) hẻm
  • (sử học) phòng họp hội đồng nhà vua ( Thổ Nhĩ Kỳ); chính phủ ( Thổ Nhĩ Kỳ)
      • (mỉa mai; thân mật) cau có khó chịu
      • cút đi!, xéo đi!
      • bên ngoài, ngoài trời
ăn uống ngoài trời
nhiệt độ bên ngoài như thế nào?
      • ở sát bên
chuyện đó xảy ra ở sát bên tôi
có một ga xe điện ngầm ở sát nhà anh ta
      • bí mật
      • gần kề
gần kề cái chết
      • thu xếp công việc của mình trước khi xen vào chuyện của người khác
      • mỗi người xem xét vấn đề theo quan điểm của riêng mình
      • đến từng nhà
      • từ nhà này sang nhà khác
      • nghe sau cửa, nghe lén
      • cố chứng minh một điều hiển nhiên
      • đàng hoàng vào
      • đi cổng hậu (nghĩa đen) (nghĩa bóng)
      • ở rất gần, ở gần kề
quân thù ở rất gần chúng ta
      • không thể vào nhà (do không có chìa khoá)
      • đứng ở cửa sổ để mời khách
      • không cho vào; ngăn cản sự phát triển
      • không tiếp ai
      • xông vào nhà ai, sồng sộc vào nhà ai
      • đến cầu cạnh ai
      • cầu cạnh khắp nơi
      • đi ra
      • cảu nhảu càu nhàu
      • phải dứt khoát theo bề nào
      • (thân mật) rất gần
      • dành một khả năng cho, dành đất cho
dành một khả năng cho sự đàm phán
      • ai giàu ba họ, ai khó ba đời; trời có đóng cửa ai
      • tống khứ đi, đuổi đi, sa thải
đuổi một học sinh nghịch ngợm ra khỏi lớp
sa thải nhân viên
      • trốn đi; dọn đi
      • mở cửa cho, thả lỏng cho
thả lỏng cho sự nhũng lạm
      • niềm nở đón tiếp
      • mở cửa thành đầu hàng
      • ngưỡng cửa
      • ngay bên cạnh, hàng xóm với nhau
họ ở ngay cạnh nhau (họ là hàng xóm của nhau)
      • cấm cửa (ai)
      • dự phòng một lối thoát
      • ra đàng hoàng
      • chế độ cửa mở
      • không gặp ai
tính từ
  • ( Veine porte ) (giải phẫu) tĩnh mạch cửa
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt