<
Trang chủ » Tra từ
port  
[pɔ:t]
danh từ
  • cảng
quân cảng
cảng đánh cá
cảng ở cửa sông
  • thành phố cảng
(thuộc ngữ) các nhà chức trách điều hành cảng
  • (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn
  • ( Ê-cốt) cổng thành
  • (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...); (hàng không) cửa khẩu
sân bay (phi cảng)
cảng nhập
  • (hàng hải), (hàng không) như porthole
  • (kỹ thuật) lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước
  • đầu cong của hàm thiếc (ngựa)
  • dáng, bộ dạng, tư thế
  • (quân sự) tư thế cầm chéo súng (để khám)
  • rượu pooctô, rượu vang đỏ ngọt nặng (ở Bồ Đào Nha) (như) port wine ; cốc rượu pooctô
  • (hàng hải) mạn trái (tàu); (hàng không) cánh trái (máy bay)
quay bánh lái sang trái
  • ( định ngữ) trái, bên trái
ở mạn trái đằng mũi
      • (tục ngữ) méo mó có hơn không, chết đuối vớ được cọc
ngoại động từ
  • (quân sự) cầm chéo (súng, để khám)
chuẩn bị khám súng!
  • (hàng hải) quay (bánh lái...) sang trái
nội động từ
  • lái sang phía trái (tàu)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt