<
Trang chủ » Tra từ
pop  
[pɔp]
danh từ
  • tiếng bốp (tiếng nổ ngắn gọn)
  • (thông tục) đồ uống có bọt xèo xèo (sâm banh, .. nhất là không có chất cồn)
chai nước uống có ga
  • phong cách dân gian hiện đại (nhất là trong (âm nhạc))
nhạc pốp
văn hoá dân gian hiện đại
các bài hát pốp thịnh hành nhất
  • (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân; đĩa hát bình dân; bài hát bình dân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) bố (như) poppa ; một người lớn tuổi nào
  • điểm, vết (đánh dấu cừu...)
  • (từ lóng) sự cấm cố
      • đem cầm cố
pop 12m
dân số 12 triệu
nội động từ
  • nổ bốp
  • ( + at ) nổ súng vào, bắn vào
bắn con chim
  • thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
thụt xuống
ngoại động từ
  • làm nổ bốp; nổ (súng...)
  • thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
thò đầu vào thình lình
  • hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi)
  • (từ lóng) cầm cố
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rang (ngô) cho đến lúc nổ tung và phồng lên
rang nở ngô (bỏng ngô)
      • (thông tục) dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ)
      • tạt đến, đến một lát
      • (thông tục) chết
      • vọt ra
      • (thông tục) xuất hiện bất ngờ, xảy ra bất ngờ
phó từ
  • bốp, đánh bốp một cái
kêu đánh bốp một cái
nút chai bật ra kêu cái bốp
thán từ
  • đốp!, bốp!
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt