<
Trang chủ » Tra từ
police  
[pə'li:s]
danh từ ( động từ theo sau phải ở số nhiều)
  • cảnh sát, công an
cảnh sát địa phương
cảnh sát quốc gia
có hơn 100 cảnh sát làm nhiệm vụ ở chỗ biểu tình
cảnh sát chẳng bắt bớ ai cả
xe, cuộc hỏi cung, cuộc vây ráp, báo cáo của cảnh sát
ngoại động từ
  • giữ trật tự (ở một địa điểm) với hoặc như cảnh sát; khống chế, kiểm soát
thầy giáo trực ban đang kiểm tra các toà nhà của trường học trong giờ ăn trưa
một ủy ban để giám sát các quy tắc mới
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt