<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
poisson  
danh từ giống đực

đầu cá
trứng cá
cá nước mặn, cá biển
đánh cá
người buôn cá
  • ( Les poissons) ( số nhiều; thiên văn) chòm sao cá, chòm Thiên ngư
      • mắng chửi ai thậm tệ
      • như cá gặp nước
      • uống mấy cũng chưa đã, ăn mấy cũng hết
      • cá ngon vì cách nấu; khéo nói dễ xuôi
      • bơi rất giỏi
      • lúng túng hổ thẹn
      • không có chủ đích, nghiêng ngả
      • không ra môn cũng không ra khoai
      • (nghĩa bóng) làm cho đối thủ rối trí để nắm phần thắng
      • trò ỡm nhau vào ngày cá tháng tư (ngày 1 tháng 4)
      • vừa vượt lên đã rẽ ngoặt ngay (xe ô-tô)
      • đầu voi đuôi chuột
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt