<
Trang chủ » Tra từ
poison  
['pɔizn]
danh từ
  • chất độc, thuốc độc (diệt động vật, thực vật)
chất dùng nhiều có hại
chất độc diệt cỏ
(thuộc ngữ) hơi độc (trong chiến tranh)
thuốc diệt chuột
  • (nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc
      • ghét nhau như đào đất đổ đi
      • (thông tục) anh uống cái gì nào?
ngoại động từ
  • đánh thuốc độc ( ai/cái gì); bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc vào (cái gì)
  • làm hư bằng chất độc hại
  • (nghĩa bóng) làm tổn thương (niềm vui, hạnh phúc của ai...); đầu độc, làm đồi bại, làm hư hỏng, hủy hoại (về mặt tinh thần)
      • nói xấu B cho A nghe để A ghét B
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt