<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
poil  
danh từ giống đực
  • lông (người, động vật có vú), lông mao
cánh tay đầy lông
người đầy lông lá
một con mèo già bị ghẻ, gần như trụi lông
rụng lông
(thực vật học) lông hút
vải dài lông, vải tuyết dài
  • bộ lông (của con vật)
con mèo có bộ lông mịn như tơ
  • bộ da lông
mũ bonê bằng da lông thỏ
      • (thân mật) trần truồng
      • chỉ sai một chút
      • hoàn toàn chính xác, hoàn toàn xác đáng
      • (thân mật) chính xác
      • tốt lắm, tuyệt vời
      • (thân mật) lười quá
      • (thân mật) kẻ cóc sợ gì
      • đánh ai, cào ai
      • đủ mọi hạng
những người đủ mọi hạng
      • thoải mái, vừa ý
      • (thân mật) vui tính
      • (thân mật) càu cạu
      • (từ cũ, nghĩa cũ) cưỡi ngựa không yên
      • đẫm mồ hôi
      • sợ toát mồ hôi
      • hói đầu
      • không một chút nào, hoàn toàn không
      • lấy lại sức, lấy lại can đảm
      • cởi đồ, cởi quần áo
      • (thân mật) nhảy xổ vào đánh ai
      • (thân mật) nhanh hơn một tí tẹo
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt