<
Trang chủ » Tra từ
plug  
[plʌg]
danh từ
  • nút (thùng rượu, chậu rửa, bồn tắm...); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như stopper
  • (kỹ thuật) chốt
  • (điện học) phích cắm; (thông tục) ổ cắm điện
phích ba đầu, phích ba chạc
phích hai đầu, phích hai chạc
  • (từ lóng) quảng cáo lặp đi lặp lại (đĩa hát, sách)
  • bánh thuốc, cuộn thuốc sừng bò (thuốc lá)
  • đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước)
  • (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa)
  • (từ lóng) cú đấm, cú thoi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu
ngoại động từ
  • ( + up ) bít (lỗ) lại bằng nút; nút lại, chặn cái gì
bít lỗ bằng nút
  • (từ lóng) thoi, thụi, đấm
  • (thông tục) khen hoài
  • (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng
  • (thông tục) nhai nhải mãi để cố phổ biến (cái gì...)
hát nhai nhải mãi để cố phổ biến một bài hát
nội động từ
  • ( + away at ) (thông tục) ráng sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ( (nghĩa bóng))
      • (điện học) cắm phích
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt