<
Trang chủ » Tra từ
pluck  
[plʌk]
danh từ
  • sự kéo giật (kéo mạnh đột ngột)
giật tay áo ai một cái
  • sự nhổ (lông, tóc...), sự bức, sự hái (hoa, quả)
  • sự gảy (đàn), sự búng
  • cỗ lòng, bộ lòng (tim, gan, phổi dùng làm thức ăn)
  • sự can đảm, sự gan dạ, sự can trường
người gan dạ, người can trường
rất gan dạ, rất can trường
  • sự đánh trượt, sự đánh hỏng (một thí sinh); sự thi hỏng, sự thi trượt
ngoại động từ
  • nhổ, bức hái (cái gì)
nhổ cỏ dại
hái hoa
tỉa lông mày
  • nhổ lông, vặt lông (chim, gà..)
  • chộp lấy (cái gì)
  • gảy, búng (đàn, dây đàn), (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như pick
gảy đàn guita
  • lừa đảo, lừa gạt; bóc lột của cải "vặt lông" (nghĩa bóng)
đánh trượt, đánh hỏng (một thí sinh)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ( + away ) kéo, giật
  • ( + at ) kéo, giật (cái gì)
      • lấy hết can đảm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt