<
Trang chủ » Tra từ
plenty  
['plenti]
danh từ
  • sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều
có nhiều tiền
chúng ta còn có nhiều thì giờ
sống sung túc
đồ ăn và thức uống ê hề
nhiều trứng
      • thời sung túc
      • sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)
đại từ
Ông cần thêm sữa không ạ? - Không, cám ơn, vẫn còn nhiều trong tủ lạnh
Chúng ta có đủ đĩa chưa? - Rồi, có nhiều ở trong tủ đựng bát đĩa
phó từ
  • ( + more) chỉ sự thừa mứa
còn vô khối giấy, nếu anh cần
dây thừng còn thừa đủ dài để chạm đất
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt