<
Trang chủ » Tra từ
plastic  
['plæstik]
danh từ
  • chất dẻo; chất làm bằng chất dẻo
việc sử dụng chất dẻo trong công nghiệp
nhiều đồ dùng hàng ngày được làm từ chất dẻo
  • ( plastics ) khoa học chế tạo chất dẻo
  • (thông tục) thẻ tín dụng làm bằng chất dẻo (như) plastic money
tính từ
  • làm bằng chất dẻo (hàng hoá)
cốc bằng chất dẻo
đồ chơi bằng chất dẻo
vải tráng chất dẻo
  • dẻo, nặn được, dễ tạo hình, làm thành khuôn (chất liệu, các chất)
đất sét là một chất để làm khuôn
  • tạo hình, điêu khắc (đất sét, sáp..)
nghệ thuật tạo hình
phẫu thuật tạo hình
  • (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn (người)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt