<
Trang chủ » Tra từ
plant  
[plɑ:nt]
danh từ
  • thực vật
thực vật cần ánh sáng và nước
(thuộc ngữ) đời sống thực vật
  • sự mọc
đang mọc lên
chết lụi
không nẩy mầm được
  • dáng đứng, thế đứng
  • máy móc, thiết bị (dùng trong quy trình sản xuất..)
sự thuê máy móc thiết bị
  • nhà máy; xí nghiệp
nhà máy hoá chất
nhà máy tái xử lý hạt nhân
  • (từ lóng) người gài vào (một tổ chức nào để làm tay trong); vật gài bí mật (vào nơi nào (như) bom, máy ghi âm...)
ngoại động từ
  • trồng, gieo
trồng cây
gieo hạt
trồng lúa trên một mảnh ruộng
  • cắm, đóng chặt xuống (cọc...)
  • động từ phãn thân to plant oneself đứng (ở một chỗ nào để quan sát, dò xét...)
  • thả (cá con... xuống ao cá)
  • di (dân) đến ở... đưa (người) đến ở...
di dân đến ở một vùng
  • thiết lập, thành lập, đặt (một thành phố, ngôi chùa...)
  • gài (người...) lại làm tay trong; đặt (lính gác...), gài (bom, máy ghi âm...)
  • gieo (ý nghĩ...)
gieo một ý nghĩ vào đầu ai
  • bắn, giáng, ném, đâm...
bắn một viên đạn vào bia
giáng một đòn vào...
  • bỏ rơi
thấy mình bị bỏ rơi trên một đảo hoang
  • chôn (ai)
  • (từ lóng) giấu, oa trữ (hàng ăn cắp...)
  • (từ lóng) bỏ (cát vàng, quặng (khoáng chất)...) vào mỏ (để đánh lừa người định mua là mỏ có trữ lượng cao)
  • (từ lóng) tính (mưu kế lừa đảo)
      • cấy, chuyển (ở chậu...) xuống đất
cấy mạ
      • ở lì mãi nhà ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt