<
Trang chủ » Tra từ
plan  
[plæn]
danh từ
  • bản đồ (thành phố, quận, nhóm nhà..); sơ đồ, đồ án (nhà...); sơ đồ (các bộ phận máy)
bản đồ khu phố cổ
sơ đồ một toà nhà
sơ đồ các máy bay thời đầu
  • mặt phẳng (luật xa gần)
  • dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)
  • kế hoạch; dự kiến, dự định
lập kế hoạch (cho cái gì)
kế hoạch tác chiến
làm đảo lộn kế hoạch của ai
anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?
  • cách bố trí (nhất là bản vẽ, sơ đồ)
sơ đồ chỗ ngồi
  • cách tiến hành
cách tiến hành tốt nhất là...
      • theo đúng kế hoạch (về các sự kiện..)
ngoại động từ
  • vẽ bản đồ của (một thành phố..), vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)
  • làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)
  • đặt kế hoạch
đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công
  • dự kiến, trù tính
dự định làm gì
lập kế hoạch hệ thống giao thông cho thành phố
nội động từ
  • đặt kế hoạch,
  • trù tính, dự kiến
trù tính cho tương lai
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt