<
Trang chủ » Tra từ
plain  
[plein]
danh từ
  • khu vực đất đai rộng lớn, bằng phẳng; đồng bằng
một cánh đồng cỏ bao la
vùng đồng bằng rộng lớn miền Trung Tây Hoa Kỳ
  • mũi đan trơn (mũi đan cơ bản, đơn giản)
tính từ
  • ngay thẳng, chất phác
bằng những lời chân thật
câu trả lời thẳng thắn
một người mộc mạc, chất phác
thẳng thắn trong cách phê bình
  • rõ ràng, rõ rệt
làm cho ai hiểu rõ điều gì
  • đơn giản, dễ hiểu
lời lẽ đơn giản, dễ hiểu
văn giản dị
  • không viết bằng mật mã (điện tín...)
  • đơn sơ, giản dị, đơn giản; (thẩm mỹ) không trang điểm, không loè loẹt
thức ăn giản dị (thường)
một người đầu bếp thường (chỉ làm được những bữa ăn (thường))
cuộc sống thanh bạch nhưng cao thượng
bàn ghế đơn sơ, giản dị
  • trơn; một màu
giấy trơn (chưa có kẻ dòng)
vải trơn (không có hoa văn)
  • xấu, thô (cô gái...); không ưa nhìn
      • được diễn đạt một cách thẳng thắn, đơn giản
      • làm rõ ý mình muốn nói
      • tiến trình hành động không có gì rắc rối
      • rõ như ban ngày
phó từ
  • một cách rõ ràng; hoàn toàn, đơn giản
nói (viết) một cách rõ ràng
đó chỉ là một điều hoàn toàn ngu xuẩn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt