<
Trang chủ » Tra từ
pity  
['piti]
danh từ
đầy lòng thương xót đối với ai
mủi lòng trước nỗi khổ của ai
làm cái gì vì lòng trắc ẩn đối với ai
rất ít thương hại ai
Tiếc là anh không thể đi xem kịch với chúng tôi tối nay
tiếc là thời tiết hôm nay không tiện cho cuộc đi chơi ngoài trời của chúng ta
the pity is that ....
điều đáng tiếc là...
      • thể hiện lòng thương xót đối với ai
      • (thông tục) một cách đáng tiếc
      • Bà có bảo hiểm đồ trang sức đó trước khi bị lấy cắp hay không? - Đáng tiếc là không!
      • giúp ai vì mình cảm thấy thương hại đối với người đó
ngoại động từ ( pitied )
  • thương hại, thương xót
thằng cha thật đáng thương hại
Đáng thương cho những thủy thủ tội nghiệp ở biển trong cơn bão này!
thật đáng thương cho những người còn sống sau thảm hoạ đó mà lại mất hết người thân
  • coi thường; coi khinh
tôi coi khinh anh nếu anh cho đây là lối ứng xử có thể chấp nhận được
tôi coi khinh anh nếu ngày mai anh không trả được tiền cho tôi
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt