<
Trang chủ » Tra từ
pincer  
['pinsə(r)]
danh từ
  • một trong một đôi càng cong của các loài tôm cua; càng cua
  • ( số nhiều) dụng cụ làm bằng hai miếng kim loại bắt chéo và dùng để nhổ đinh ra khỏi gỗ; cái kìm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt