<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
pillar  
['pilə(r)]
danh từ
  • cột (bằng đá, gỗ..) để chống, trang trí; vật có hình dánh như cột (nước, khói..)
cột mây
cột khói
  • (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột; vật chống đỡ chính của (cái gì)
một trong những cột trụ của quốc gia
tôi là trụ cột của gia đình
  • (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm)
      • bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu
      • gõ hết cửa này đến cửa khác
ngoại động từ
  • chống, đỡ (bằng cột, trụ)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt