<
Trang chủ » Tra từ
pile  
[pail]
danh từ, số nhiều piles
  • cọc, cừ, cột nhà sàn
  • chồng, đống
một chồng sách
một đống cát
  • giàn thiêu xác, giàn hoả
  • (thông tục) số lượng lớn (của cải chất đống..)
hốt của, phất, làm giàu
  • (khu) cao ốc; toà nhà đồ sộ
  • (điện học) pin
  • (từ cổ,nghĩa cổ) mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền
ngửa hay sấp
  • lông măng, lông mịn; len cừu
  • mặt mịn (nhung, thảm, hàng len dệt)
(thuộc ngữ) chiếc thảm có tuyết dày
  • trụ chống (cho cao ốc)
      • (thông tục) kiếm được khối tiền
      • (thông tục) làm nên cơ đồ của mình
ngoại động từ
  • đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...)
  • ( + up , on ) chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...)
  • (quân sự) dựng (súng) chụm lại với nhau
dựng súng chụm lại với nhau
  • ( + with ) chất đầy, chất chứa, để đầy
để đầy đĩa trên bàn
  • (hàng hải) va (tàu) vào đá ngầm; làm cho (tàu) mắc cạn
      • cường điệu, thổi phòng
      • (thông tục) làm cho có vẻ bi đát hơn
      • túa ra; ùa ra
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt