<
Trang chủ » Tra từ
pig  
[pig]
danh từ
  • con lợn, con heo (ở nhà, rừng); thịt lợn (như) pig-meat
thịt lợn quay
  • (thông tục) người bẩn thỉu, tham lam, thô lỗ; nhiệm vụ khó khăn, điều khó chịu
đừng có ngu như lợn
một công việc tồi
một ngày khó chịu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cốm
      • mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng
      • làm ăn thất bại
      • ăn tham, uống tham như lợn (ăn uống quá nhiều)
      • những chuyện rất ít khi xảy ra (hiếm khi)
      • (đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!
      • tai bay vạ gió
nội động từ
  • đẻ con (lợn)
  • ăn tham quá mức
  • sống, cư xử bừa bãi, bẩn thỉu, thô lỗ (như) lợn
      • sống bẩn thỉu, bừa bãi; cư xử thô lỗ, bẩn thỉu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt