<
Trang chủ » Tra từ
piece  
[pi:s]
danh từ
  • mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
một mảnh giấy
một mẩu bánh mì
một viên phấn
đạp vỡ cái gì ra từng mảnh
  • bộ phận, mảnh rời, phần tách ra
tháo rời máy ra, tháo máy thành từng mảnh rời
  • thí dụ, vật mẫu; đồ vật, món (hàng..), một khoản
một lời khuyên
một mẩu tin
một món đồ gỗ
một món nữ trang
  • (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm (vải); thùng (rượu...)
một thùng rượu vang
một cuộn giấy dán tường ( 12 iat)
bán cả tấm, bán cả cuộn
một bộ trà mười bốn chiếc
  • bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch)
một bức tranh
một bản nhạc
một bài thơ
  • khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo
một cụm pháo gồm bốn khẩu
  • quân cờ
  • cái việc, lời, dịp...
một việc làm dại dột
một lời nói thật
một hành động láo xược
một dịp may
  • đồng tiền
đồng cu-ron
đồng penni
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc khí
  • (từ lóng) con bé, thị mẹt
con bé kháu, con bé xinh xinh
con ranh hỗn xược
      • cùng một loại với
      • được trả lương theo sản phẩm
      • vở từng mảnh
      • xé nát vật gì
      • phê bình ai tơi bời, đập ai tơi bời
ngoại động từ
  • chấp lại thành một, hợp lại thành một
  • nối (chỉ) (lúc quay sợi); ráp từng mảnh với nhau
      • chắp vào, ráp vào
chắp vật gì vào một vật khác
      • thêm vào
      • chắp lại thành, đúc kết thành (câu chuyện, lý thuyết)
      • chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau

©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt