<
Trang chủ » Tra từ
picture  
['pikt∫ə]
danh từ
  • bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
ngồi để cho vẽ chân dung
  • vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp..
bộ áo của cô ta nom đẹp
  • người giống hệt (một người khác)
cô ta trông giống hệt bà mẹ
  • hình ảnh (tạo thành ấn tượng); sự hình dung
  • (chất lượng của) hình ảnh trên màn truyền hình
  • hiện thân, điển hình
hiện thân của sự khoẻ mạnh
  • phim chiếu bóng, bộ phim; ( the pictures ) rạp chiếu bóng
anh xem bộ phim mới nhất của cô ấy chưa?
  • (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc
không hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
biết sự việc, nắm được sự việc
      • làm cho ai biết sự việc, làm cho ai biết diễn biến của sự việc
      • trông rất khoẻ mạnh/hạnh phúc
ngoại động từ
  • hình dung ra, tưởng tượng ra (cái gì)
hình dung một việc gì, tưởng tượng một việc gì
  • vẽ, chụp bức tranh, ảnh về ( ai/cái gì)
  • mô tả ( ai/cái gì)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt